XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 村 đọc là cūn, nghĩa là ngôi làng. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

村

[cūn]

ngôi làng

农民聚居的地方;村庄。

这个村不大。

zhè ge cūn bú dà.

Ngôi làng này không lớn.

我常画风景,尤其喜欢画安静的小村子。

wǒ cháng huà fēng jǐng, yóu qí xǐ huan huà ān jìng de xiǎo cūn zǐ.

Tôi thường vẽ phong cảnh, đặc biệt thích vẽ những ngôi làng yên tĩnh.

Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…

这个偏僻的山村交通非常闭塞。

zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.

Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.

被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。

bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.

Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

Hỏi đáp về chữ 村

村 nghĩa là gì?

村 (cūn) nghĩa là ngôi làng. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 村 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 村 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 村 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 村 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 农村 (nóng cūn) – nông thôn; 乡村 (xiāng cūn) – làng quê; 村庄 (cūn zhuāng) – làng; 中村 (zhōng cūn) – Nakamura (tên họ Nhật Bản); 今村 (jīn cūn) – Imamura (tên Nhật); 周村 (zhōu cūn) – khu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市 (zī bó shì), Sơn Đông.