XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

约会 đọc là yuē huì, nghĩa là cuộc hẹn; hẹn hò. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

约会【約會】

[yuē huì] [约 会]

cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn

相约会面,多指男女恋爱见面。

我们今晚约会。

wǒ men jīn wǎn yuē huì.

Chúng tôi hẹn hò tối nay.

次、个

Hỏi đáp về từ 约会

约会 nghĩa là gì?

约会 (yuē huì) nghĩa là cuộc hẹn; hẹn hò. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 约会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 约, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 约会?

Thường gặp: 约会对象 (yuē huì duì xiàng) – đối tượng hẹn hò.