约会对象
[yuē huì duì xiàng] [约 会 对 象]
đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)
约会对象 đọc là yuē huì duì xiàng, nghĩa là đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuē huì duì xiàng] [约 会 对 象]
đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)
约会对象 (yuē huì duì xiàng) nghĩa là đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái).
Viết lần lượt từng chữ 约, 会, 对, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.