XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商城 đọc là shāng chéng, nghĩa là trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

商城

[shāng chéng] [商 城]

trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa

聚集众多商户的大型购物场所。

这家大型商城汇集了各种知名品牌。

zhè jiā dà xíng shāng chéng huì jí le gè zhǒng zhī míng pǐn pái.

Trung tâm thương mại lớn này quy tụ nhiều thương hiệu nổi tiếng.

玩家可以在游戏商城购买特殊道具。

wán jiā kě yǐ zài yóu xì shāng chéng gòu mǎi tè shū dào jù.

Người chơi có thể mua các vật phẩm đặc biệt trong cửa hàng trò chơi.

Hỏi đáp về từ 商城

商城 nghĩa là gì?

商城 (shāng chéng) nghĩa là trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 商城 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 商城?

Thường gặp: 商城县 (shāng chéng xiàn) – huyện Shangcheng, Hà Nam.