规划人员
[guī huà rén yuán] [规 划 NHÂN 员]
nhà hoạch định
规划人员 đọc là guī huà rén yuán, nghĩa là nhà hoạch định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guī huà rén yuán] [规 划 NHÂN 员]
nhà hoạch định
规划人员 (guī huà rén yuán) nghĩa là nhà hoạch định.
Viết lần lượt từng chữ 规, 划, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 网络规划人员 (wǎng luò guī huà rén yuán) – nhân viên quy hoạch mạng.