总体规划
[zǒng tǐ guī huà] [总 体 规 划]
kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể
公司的总体规划已经制定完成了。
gōng sī de zǒng tǐ guī huà yǐ jīng zhì dìng wán chéng le.Kế hoạch tổng thể của công ty đã được lập xong.
总体规划 đọc là zǒng tǐ guī huà, nghĩa là kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒng tǐ guī huà] [总 体 规 划]
kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể
公司的总体规划已经制定完成了。
gōng sī de zǒng tǐ guī huà yǐ jīng zhì dìng wán chéng le.Kế hoạch tổng thể của công ty đã được lập xong.
总体规划 (zǒng tǐ guī huà) nghĩa là kế hoạch tổng thể; quy hoạch tổng thể.
Viết lần lượt từng chữ 总, 体, 规, 划 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.