XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规划局 đọc là guī huà jú, nghĩa là cục quy hoạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

规划局

[guī huà jú] [规 划 局]

cục quy hoạch

这个风险确实存在。所以我们得向规划局提出保护方案。

zhè gè fēng xiǎn què shí cún zài. suǒ yǐ wǒ men děi xiàng guī huà jú tí chū bǎo hù fāng àn.

Rủi ro này quả thực tồn tại. Cho nên chúng ta phải đề xuất phương án bảo vệ với cục quy hoạch.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về từ 规划局

规划局 nghĩa là gì?

规划局 (guī huà jú) nghĩa là cục quy hoạch.

Cách viết 规划局 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 划, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.