XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规章 đọc là guī zhāng, nghĩa là quy tắc; quy định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

规章【規章】

[guī zhāng] [规 章]

quy tắc; quy định

规则章程的总称。

所有员工都必须严格遵守公司的规章制度。

suǒ yǒu yuán gōng dōu bì xū yán gé zūn shǒu gōng sī de guī zhāng zhì dù.

Mọi nhân viên đều phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chế quy định của công ty.

对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。

duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.

Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.

Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…

学校正在健全各项规章制度。

xué xiào zhèng zài jiàn quán gè xiàng guī zhāng zhì dù.

Nhà trường đang hoàn thiện các quy định và thể chế.

您是说用规章制度作为底线,同时以伦理道德来提升凝聚力吗?

nín shì shuō yòng guī zhāng zhì dù zuò wéi dǐ xiàn, tóng shí yǐ lún lǐ dào dé lái tí shēng níng jù lì ma?

Ý thầy là dùng quy chế nội quy làm giới hạn đáy, đồng thời dùng chuẩn mực luân lý đạo đức để nâng cao tính gắn kết?

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 规章

规章 nghĩa là gì?

规章 (guī zhāng) nghĩa là quy tắc; quy định. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 规章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 规章?

Thường gặp: 服务规章 (fú wù guī zhāng) – quy định phục vụ; 规章制度 (guī zhāng zhì dù) – quy tắc và quy định.