XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规章制度 đọc là guī zhāng zhì dù, nghĩa là quy tắc và quy định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

规章制度

[guī zhāng zhì dù] [规 章 制 度]

quy tắc và quy định

您是说用规章制度作为底线,同时以伦理道德来提升凝聚力吗?

nín shì shuō yòng guī zhāng zhì dù zuò wéi dǐ xiàn, tóng shí yǐ lún lǐ dào dé lái tí shēng níng jù lì ma?

Ý thầy là dùng quy chế nội quy làm giới hạn đáy, đồng thời dùng chuẩn mực luân lý đạo đức để nâng cao tính gắn kết?

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

学校正在健全各项规章制度。

xué xiào zhèng zài jiàn quán gè xiàng guī zhāng zhì dù.

Nhà trường đang hoàn thiện các quy định và thể chế.

既然有向善的能力,为什么还要靠严苛的规章制度来强制约束呢?

jì rán yǒu xiàng shàn de néng lì, wèi shén me hái yào kào yán kē de guī zhāng zhì dù lái qiáng zhì yuē shù ne?

Đã có năng lực hướng thiện, tại sao còn phải dựa vào quy chương chế độ khắt khe để cưỡng chế ràng buộc?

Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

Hỏi đáp về từ 规章制度

规章制度 nghĩa là gì?

规章制度 (guī zhāng zhì dù) nghĩa là quy tắc và quy định.

Cách viết 规章制度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 章, 制, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.