XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规模 đọc là guī mó, nghĩa là quy mô; phạm vi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

规模【規模】

[guī mó] [规 模]

quy mô; phạm vi; mức độ

事物的大小、范围或程度

这家公司的规模很大。

zhè jiā gōng sī de guī mó hěn dà.

Quy mô của công ty này rất lớn.

个

大学排名一般看学校规模,不能代表一切。

dà xué pái míng yì bān kàn xué xiào guī mó, bù néng dài biǎo yí qiè.

Xếp hạng đại học thường xem quy mô trường, không thể đại diện cho tất cả.

Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必

这家公司准备大规模扩展业务。

zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.

Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.

大卫,你看这片光伏农业项目,规模很大吧?

dà wèi, nǐ kàn zhè piàn guāng fú nóng yè xiàng mù, guī mó hěn dà ba?

Đại Vệ, bạn xem dự án nông nghiệp quang điện này, quy mô rất lớn phải không?

Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…

Hỏi đáp về từ 规模

规模 nghĩa là gì?

规模 (guī mó) nghĩa là quy mô; phạm vi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 规模 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 模 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 规模?

Thường gặp: 大规模 (dà guī mó) – quy mô lớn; 芮氏规模 (ruì shì guī mó) – thang đo Richter; 规模经济 (guī mó jīng jì) – lợi thế kinh tế theo quy mô.