规模经济
[guī mó jīng jì] [规 模 经 济]
lợi thế kinh tế theo quy mô
规模经济 đọc là guī mó jīng jì, nghĩa là lợi thế kinh tế theo quy mô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guī mó jīng jì] [规 模 经 济]
lợi thế kinh tế theo quy mô
规模经济 (guī mó jīng jì) nghĩa là lợi thế kinh tế theo quy mô.
Viết lần lượt từng chữ 规, 模, 经, 济 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.