XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

范围 đọc là fàn wéi, nghĩa là phạm vi; quy mô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

范围【範圍】

[fàn wéi] [范 围]

phạm vi; quy mô; giới hạn

周围界线或活动领域

他的工作范围很大。

tā de gōng zuò fàn wéi hěn dà.

Phạm vi công việc của anh ấy rất rộng.

个

沉积物羽状流的覆盖范围有多大?

chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?

Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

我们把讨论的范围进一步延伸。

wǒ men bǎ tǎo lùn de fàn wéi jìn yí bù yán shēn.

Chúng tôi mở rộng hơn nữa phạm vi thảo luận.

我担心保密范围太广,会限制以后的合作。

wǒ dān xīn bǎo mì fàn wéi tài guǎng, huì xiàn zhì yǐ hòu de hé zuò.

Em lo ngại phạm vi bảo mật quá rộng sẽ hạn chế sự hợp tác sau này.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 范围

范围 nghĩa là gì?

范围 (fàn wéi) nghĩa là phạm vi; quy mô. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 范围 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 范, 围 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 范围?

Thường gặp: 大范围 (dà fàn wéi) – quy mô lớn; 小范围 (xiǎo fàn wéi) – quy mô nhỏ; 授权范围 (shòu quán fàn wéi) – phạm vi ủy quyền.