XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小范围 đọc là xiǎo fàn wéi, nghĩa là quy mô nhỏ; địa phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小范围

[xiǎo fàn wéi] [TIỂU 范 围]

quy mô nhỏ; địa phương; trong phạm vi hạn chế

嗯,先小范围试用比较稳妥,具体怎么安排时间?

èn, xiān xiǎo fàn wéi shì yòng bǐ jiào wěn tuǒ, jù tǐ zěn me ān pái shí jiān?

Ừ, thử dùng trong phạm vi nhỏ trước sẽ chắc chắn hơn, thời gian cụ thể được sắp xếp thế nào?

Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外

我们先在小范围内试行这一办法。

wǒ men xiān zài xiǎo fàn wéi nèi shì xíng zhè yí bàn fǎ.

Chúng tôi trước tiên áp dụng thử biện pháp này trong phạm vi hẹp.

从小范围试点开始确实更稳妥,可以降低试错成本。

cóng xiǎo fàn wéi shì diǎn kāi shǐ què shí gèng wěn tuǒ, kě yǐ jiàng dī shì cuò chéng běn.

Bắt đầu thí điểm từ phạm vi nhỏ quả thực vững chắc hơn, có thể giảm bớt chi phí thử sai.

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

Hỏi đáp về từ 小范围

小范围 nghĩa là gì?

小范围 (xiǎo fàn wéi) nghĩa là quy mô nhỏ; địa phương.

Cách viết 小范围 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 范, 围 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.