XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小型 đọc là xiǎo xíng, nghĩa là quy mô nhỏ; kích thước nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

小型

[xiǎo xíng] [TIỂU 型]

quy mô nhỏ; kích thước nhỏ

体积或规模较小

学校明天举行一次小型比赛。

xué xiào míng tiān jǔ xíng yí cì xiǎo xíng bǐ sài.

Trường học ngày mai tổ chức một cuộc thi quy mô nhỏ.

效率固然突出,但小型经济体若深度接入流动性池,恐怕隐患不小。

xiào lǜ gù rán tū chū, dàn xiǎo xíng jīng jì tǐ ruò shēn dù jiē rù liú dòng xìng chí, kǒng pà yǐn huàn bù xiǎo.

Hiệu suất đúng là nổi bật, nhưng nếu các nền kinh tế quy mô nhỏ kết nối sâu vào bể thanh khoản, e rằng rủi ro tiềm ẩn không nhỏ.

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

我想开办一家小型语言学校。

wǒ xiǎng kāi bàn yì jiā xiǎo xíng yǔ yán xué xiào.

Tôi muốn mở một trường ngoại ngữ nhỏ.

若是强制立刻全员达标,那些小型水厂在短时间内恐怕很难承担这笔开销。

ruò shì qiáng zhì lì kè quán yuán dá biāo, nà xiē xiǎo xíng shuǐ chǎng zài duǎn shí jiān nèi kǒng pà hěn nán chéng dān zhè bǐ kāi xiāo.

Nếu bắt buộc tất cả phải đạt chuẩn ngay lập tức, các nhà máy nước nhỏ trong thời gian ngắn e rằng khó gánh vác nổi chi phí này.

Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……

Hỏi đáp về từ 小型

小型 nghĩa là gì?

小型 (xiǎo xíng) nghĩa là quy mô nhỏ; kích thước nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 小型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小型?

Thường gặp: 小型车 (xiǎo xíng chē) – xe hơi cỡ nhỏ; 小型企业 (xiǎo xíng qǐ yè) – doanh nghiệp nhỏ; 小型巴士 (xiǎo xíng bā shì) – xe buýt nhỏ; 小型柜橱 (xiǎo xíng guì chú) – tủ nhỏ; 小型汽车 (xiǎo xíng qì chē) – xe hơi nhỏ gọn; 小型货车 (xiǎo xíng huò chē) – xe tải nhẹ.