XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

袖珍 đọc là xiù zhēn, nghĩa là bỏ túi; nhỏ gọn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

袖珍

[xiù zhēn] [袖 珍]

bỏ túi; nhỏ gọn; mini

形容体积小巧,便于携带

我买了一个袖珍相机,方便旅行。

wǒ mǎi le yí gè xiù zhēn xiàng jī, fāng biàn lǚ xíng.

Tôi mua một máy ảnh cỡ bỏ túi, tiện cho chuyến đi.

tí hon; siêu nhỏ (mô hình, quy mô)

泛指形体极小或微缩的事物

这个袖珍国家的面积还没有一个城市大。

zhè ge xiù zhēn guó jiā de miàn jī hái méi yǒu yí gè chéng shì dà.

Diện tích của tiểu quốc gia này còn không lớn bằng một thành phố.

Hỏi đáp về từ 袖珍

袖珍 nghĩa là gì?

袖珍 (xiù zhēn) nghĩa là bỏ túi; nhỏ gọn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 袖珍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 袖, 珍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 袖珍?

Thường gặp: 袖珍人 (xiù zhēn rén) – người nhỏ bé; 袖珍本 (xiù zhēn běn) – sách bỏ túi; 袖珍辞典 (xiù zhēn cí diǎn) – từ điển bỏ túi; 袖珍音响 (xiù zhēn yīn xiǎng) – máy nghe nhạc bỏ túi.