XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 珍 đọc là zhēn, nghĩa là vật quý; báu vật. Thuộc bộ Ngọc 玉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

珍

[zhēn]

vật quý; báu vật; món ăn ngon

好主意,今天先把这些珍贵的照片妥善保存吧。

hǎo zhǔ yì, jīn tiān xiān bǎ zhè xiē zhēn guì de zhào piàn tuǒ shàn bǎo cún ba.

Ý kiến hay, hôm nay trước hết hãy lưu giữ cẩn thận những tấm ảnh quý giá này.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

我们应该珍惜美好的大学时光。

wǒ men yīng gāi zhēn xī měi hǎo de dà xué shí guāng.

Chúng ta nên trân trọng thời gian đại học tuyệt vời.

很好,你们打算怎么精确记录这批珍贵易损的文献?

hěn hǎo, nǐ men dǎ suàn zěn me jīng què jì lù zhè pī zhēn guì yì sǔn de wén xiàn?

Tốt lắm, các em định ghi chép chính xác lô văn hiến quý giá dễ hư hỏng này như thế nào?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về chữ 珍

珍 nghĩa là gì?

珍 (zhēn) nghĩa là vật quý; báu vật.

Cách viết chữ 珍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 珍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 珍 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 珍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 珍惜 (zhēn xī) – trân trọng; 珍珠 (zhēn zhū) – ngọc trai; 珍贵 (zhēn guì) – quý giá; 珍稀 (zhēn xī) – hiếm; 袖珍 (xiù zhēn) – bỏ túi; 珍藏 (zhēn cáng) – cất giữ cẩn thận.