XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

珍重 đọc là zhēn zhòng, nghĩa là bảo trọng; giữ gìn sức khỏe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

珍重

[zhēn zhòng] [珍 重]

bảo trọng; giữ gìn sức khỏe; coi trọng

保重身体;爱惜。

毕业分别之际,大家互道珍重,相约未来顶峰相见。

bì yè fēn bié zhī jì, dà jiā hù dào zhēn zhòng, xiāng yuē wèi lái dǐng fēng xiāng jiàn.

Lúc chia tay khi tốt nghiệp, mọi người chúc nhau bảo trọng, hẹn ước tương lai sẽ gặp lại nơi đỉnh vinh quang.

感情的事不能强求,既然缘分已尽,就平静地互道珍重吧。

gǎn qíng de shì bù néng qiǎng qiú, jì rán yuán fèn yǐ jìn, jiù píng jìng dì hù dào zhēn zhòng ba.

Chuyện tình cảm không thể gượng ép, duyên phận đã hết thì hãy bình thản chúc nhau bảo trọng.

Hỏi đáp về từ 珍重

珍重 nghĩa là gì?

珍重 (zhēn zhòng) nghĩa là bảo trọng; giữ gìn sức khỏe. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 珍重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 珍, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.