XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保重 đọc là bǎo zhòng, nghĩa là giữ gìn sức khỏe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

保重

[bǎo zhòng] [保 重]

giữ gìn sức khỏe

注意身体健康,多用于祝愿。

天气转凉了,你在外出差一定要多保重身体。

tiān qì zhuǎn liáng le, nǐ zài wài chū chāi yí dìng yào duō bǎo zhòng shēn tǐ.

Trời trở lạnh rồi, bạn đi công tác xa nhớ phải giữ gìn sức khỏe.

嗯,那就麻烦老师了,您多保重身体。

èn, nà jiù má fán lǎo shī le, nín duō bǎo zhòng shēn tǐ.

Dạ, vậy làm phiền thầy rồi ạ, thầy giữ gìn sức khỏe nhé.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

别为这点小事上火,保重身体要紧。

bié wèi zhè diǎn xiǎo shì shàng huǒ, bǎo zhòng shēn tǐ yào jǐn.

Đừng nổi giận vì chuyện nhỏ này, giữ gìn sức khỏe mới là quan trọng.

Hỏi đáp về từ 保重

保重 nghĩa là gì?

保重 (bǎo zhòng) nghĩa là giữ gìn sức khỏe. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 保重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保重?

Thường gặp: 善自保重 (shàn zì bǎo zhòng) – giữ gìn sức khỏe!.