XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大型 đọc là dà xíng, nghĩa là lớn; quy mô lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大型

[dà xíng] [ĐẠI 型]

lớn; quy mô lớn

指规模或体积很大

周末这里将举办一场大型活动。

zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.

Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.

我们可以启用大型储能系统,为各分区独立供电。

wǒ men kě yǐ qǐ yòng dà xíng chǔ néng xì tǒng, wèi gè fēn qū dú lì gōng diàn.

Chúng ta có thể kích hoạt hệ thống lưu trữ pin lớn, cấp điện độc lập cho từng phân khu.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

我明白您的意思了。那如果结合大型文本数据库呢?

wǒ míng bái nín de yì sī le. nà rú guǒ jié hé dà xíng wén běn shù jù kù ne?

Em hiểu ý của thầy rồi. Vậy nếu kết hợp với cơ sở dữ liệu văn bản lớn thì sao?

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

这项工程将修建一座大型水库。

zhè xiàng gōng chéng jiāng xiū jiàn yí zuò dà xíng shuǐ kù.

Công trình này sẽ xây dựng một hồ chứa nước lớn.

Hỏi đáp về từ 大型

大型 nghĩa là gì?

大型 (dà xíng) nghĩa là lớn; quy mô lớn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大型?

Thường gặp: 大型空爆炸弹 (dà xíng kōng bào zhà dàn) – Vũ khí nổ trên không hạng nặng (MOAB), một quả bom mạnh của Mỹ.