XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中型 đọc là zhōng xíng, nghĩa là cỡ trung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

中型

[zhōng xíng] [TRUNG 型]

cỡ trung

介于大型和小型之间的规格或规模。

这家中型企业计划拓展东南亚市场的跨境电商业务。

zhè jiā zhōng xíng qǐ yè jì huà tuò zhǎn dōng nán yà shì chǎng de kuà jìng diàn shāng yè wù.

Doanh nghiệp cỡ trung này dự định mở rộng mảng thương mại điện tử xuyên biên giới tại thị trường Đông Nam Á.

Hỏi đáp về từ 中型

中型 nghĩa là gì?

中型 (zhōng xíng) nghĩa là cỡ trung. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 中型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.