XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中等 đọc là zhōng děng, nghĩa là trung bình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

中等

[zhōng děng] [TRUNG 等]

trung bình

介于高等和初等或高等和低等之间

他的英语成绩在班级里属于中等水平。

tā de yīng yǔ chéng jì zài bān jí lǐ shǔ yú zhōng děng shuǐ píng.

Điểm tiếng Anh của cậu ấy thuộc trình độ trung bình trong lớp.

根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。

gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.

Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

在寒风中等车真是一件受罪的事。

zài hán fēng zhōng děng chē zhēn shì yí jiàn shòu zuì de shì.

Đợi xe buýt trong gió lạnh quả là chịu khổ.

Hỏi đáp về từ 中等

中等 nghĩa là gì?

中等 (zhōng děng) nghĩa là trung bình. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 中等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中等?

Thường gặp: 中等教育 (zhōng děng jiào yù) – giáo dục trung học; 中等专业学校 (zhōng děng zhuān yè xué xiào) – trường trung học chuyên nghiệp; 中等专业教育 (zhōng děng zhuān yè jiào yù) – giáo dục trung cấp chuyên nghiệp; 中等师范学校 (zhōng děng shī fàn xué xiào) – trường sư phạm trung học (trường trung học đào tạo giáo viên mầm non…; 中等技术学校 (zhōng děng jì shù xué xiào) – trường trung cấp kỹ thuật; 中等普通教育 (zhōng děng pǔ tōng jiào yù) – giáo dục trung học cơ sở.