XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上等 đọc là shàng děng, nghĩa là chất lượng cao; hạng nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上等

[shàng děng] [上 等]

chất lượng cao; hạng nhất

加油!大家都在球场上等着你呢。

jiā yóu! dà jiā dōu zài qiú chǎng shàng děng zhe nǐ ne.

Cố lên! Mọi người đều đang đợi cậu ở trên sân bóng đấy.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

朋友送了我一罐上等的龙井茶。

péng yǒu sòng le wǒ yí guàn shàng děng de lóng jǐng chá.

Bạn tặng tôi một hũ trà Long Tỉnh thượng hạng.

对,在路上等了半个小时。

duì, zài lù shang děng le bàn gè xiǎo shí.

Vâng, đã đợi ở trên đường nửa tiếng đồng hồ.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

Hỏi đáp về từ 上等

上等 nghĩa là gì?

上等 (shàng děng) nghĩa là chất lượng cao; hạng nhất.

Cách viết 上等 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 等 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上等?

Thường gặp: 上等兵 (shàng děng bīng) – binh nhất (cấp bậc quân đội).