XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻型 đọc là qīng xíng, nghĩa là nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

轻型【輕型】

[qīng xíng] [轻 型]

nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)

重量较轻或体积较小的类型

这款轻型客车非常适合城市内部的短途运输。

zhè kuǎn qīng xíng kè chē fēi cháng shì hé chéng shì nèi bù de duǎn tú yùn shū.

Mẫu xe khách hạng nhẹ này rất thích hợp cho việc vận tải cự ly ngắn trong thành phố.

thể nhẹ (bệnh tật)

指疾病症状较轻的类型

医生诊断这名患者属于轻型病例。

yī shēng zhěn duàn zhè míng huàn zhě shǔ yú qīng xíng bìng lì.

Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân này thuộc ca bệnh thể nhẹ.

Hỏi đáp về từ 轻型

轻型 nghĩa là gì?

轻型 (qīng xíng) nghĩa là nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 轻型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轻型?

Thường gặp: 轻型轨道交通 (qīng xíng guǐ dào jiāo tōng) – đường sắt nhẹ.