XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

造型 đọc là zào xíng, nghĩa là tạo mẫu; tạo hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

造型

[zào xíng] [造 型]

tạo mẫu; tạo hình; diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng

物体创造出的特定形态或式样。

这个蛋糕的造型很可爱。

zhè ge dàn gāo de zào xíng hěn kě ài.

Tạo hình của chiếc bánh này rất đáng yêu.

这家造型沙龙的技师水平很高。

zhè jiā zào xíng shā lóng de jì shī shuǐ píng hěn gāo.

Kỹ thuật viên của salon tạo mẫu này có trình độ rất cao.

这座建筑的造型非常奇特。

zhè zuò jiàn zhù de zào xíng fēi cháng qí tè.

Kiểu dáng của tòa nhà này vô cùng đặc biệt.

这件陶器造型古朴,极具艺术价值。

zhè jiàn táo qì zào xíng gǔ pǔ, jí jù yì shù jià zhí.

Món đồ gốm này có tạo hình mộc mạc cổ kính, rất giàu giá trị nghệ thuật.

Hỏi đáp về từ 造型

造型 nghĩa là gì?

造型 (zào xíng) nghĩa là tạo mẫu; tạo hình. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 造型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 造, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 造型?

Thường gặp: 凹造型 (āo zào xíng) – (khẩu ngữ) tạo dáng; 摆造型 (bǎi zào xíng) – tạo dáng (chụp ảnh); 造型师 (zào xíng shī) – nhà tạo mẫu (thời trang); 造型服装 (zào xíng fú zhuāng) – trang phục hóa trang; 造型气球 (zào xíng qì qiú) – nghệ thuật tạo hình bóng bay; 造型艺术 (zào xíng yì shù) – nghệ thuật thị giác.