XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巨型 đọc là jù xíng, nghĩa là khổng lồ; to lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

巨型

[jù xíng] [巨 型]

khổng lồ; to lớn

体积或规模格外巨大的。

港口停泊着一艘运载集装箱的巨型货轮。

gǎng kǒu tíng bó zhe yì sōu yùn zài jí zhuāng xiāng de jù xíng huò lún.

Một chiếc tàu chở hàng khổng lồ vận chuyển container đang neo đậu tại cảng.

Hỏi đáp về từ 巨型

巨型 nghĩa là gì?

巨型 (jù xíng) nghĩa là khổng lồ; to lớn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 巨型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巨, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.