XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迷你 đọc là mí nǐ, nghĩa là mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 迷你

迷你 nghĩa là gì?

迷你 (mí nǐ) nghĩa là mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn).

Cách viết 迷你 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迷, 你 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迷你?

Thường gặp: 迷你裙 (mí nǐ qún) – váy ngắn mini.