迷你
[mí nǐ] [迷 NHĨ]
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
迷你 đọc là mí nǐ, nghĩa là mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mí nǐ] [迷 NHĨ]
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
迷你 (mí nǐ) nghĩa là mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 迷, 你 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 迷你裙 (mí nǐ qún) – váy ngắn mini.