XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迷惑不解 đọc là mí huò bù jiě, nghĩa là cảm thấy bối rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

迷惑不解

[mí huò bù jiě] [迷 惑 BẤT 解]

cảm thấy bối rối

对某事感到困惑,无法理解。

面对他奇怪的举动,大家都感到迷惑不解。

miàn duì tā qí guài de jǔ dòng, dà jiā dōu gǎn dào mí huò bù jiě.

Đối mặt với hành động kỳ lạ của anh ấy, mọi người đều cảm thấy bối rối khó hiểu.

对于这个突发状况,众人均迷惑不解。

duì yú zhè ge tū fā zhuàng kuàng, zhòng rén jūn mí huò bù jiě.

Trước tình huống bất ngờ này, mọi người đều hoang mang khó hiểu.

Hỏi đáp về từ 迷惑不解

迷惑不解 nghĩa là gì?

迷惑不解 (mí huò bù jiě) nghĩa là cảm thấy bối rối. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 迷惑不解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迷, 惑, 不, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.