XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 惑 đọc là huò, nghĩa là làm bối rối; bị bối rối. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惑

[huò]

làm bối rối; bị bối rối

内容讲得不够连贯,大家听得也很困惑。发生什么事了?

nèi róng jiǎng de bú gòu lián guàn, dà jiā tīng de yě hěn kùn huò. fā shēng shén me shì le?

Nội dung nói không đủ mạch lạc, mọi người nghe cũng rất bối rối. Đã xảy ra chuyện gì vậy?

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致

你不要被他虚伪的表象所迷惑。

nǐ bú yào bèi tā xū wěi de biǎo xiàng suǒ mí huò.

Bạn đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài giả dối của anh ta.

看了,但我有些困惑,大家原本在办公室协作不是挺好的吗?

kàn le, dàn wǒ yǒu xiē kùn huò, dà jiā yuán běn zài bàn gōng shì xié zuò bú shì tǐng hǎo de ma?

Tôi xem rồi, nhưng tôi hơi thắc mắc, mọi người vốn phối hợp tại văn phòng không phải rất tốt sao?

Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách

Hỏi đáp về chữ 惑

惑 nghĩa là gì?

惑 (huò) nghĩa là làm bối rối; bị bối rối.

Cách viết chữ 惑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 惑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 惑 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 惑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 困惑 (kùn huò) – bối rối; 迷惑 (mí huo) – làm bối rối; 迷惑不解 (mí huò bù jiě) – cảm thấy bối rối; 疑惑 (yí huò) – nghi ngờ; 诱惑 (yòu huò) – lôi cuốn; 不惑 (bù huò) – không nghi ngờ.