XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荧惑 đọc là yíng huò, nghĩa là làm bối rối; làm choáng ngợp và bối rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 荧惑

荧惑 nghĩa là gì?

荧惑 (yíng huò) nghĩa là làm bối rối; làm choáng ngợp và bối rối.

Cách viết 荧惑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荧, 惑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荧惑?

Thường gặp: 荧惑星 (yíng huò xīng) – Sao Hỏa trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống.