XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荧光 đọc là yíng guāng, nghĩa là huỳnh quang; phát quang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

荧光【熒光】

[yíng guāng] [荧 光]

huỳnh quang; phát quang

某些物质受光照后发出的冷光。

夜间施工人员通常会穿着带有荧光标志的安全反光背心。

yè jiān shī gōng rén yuán tōng cháng huì chuān zhe dài yǒu yíng guāng biāo zhì de ān quán fǎn guāng bèi xīn.

Nhân viên thi công ban đêm thường mặc áo phản quang an toàn có biểu tượng huỳnh quang.

Hỏi đáp về từ 荧光

荧光 nghĩa là gì?

荧光 (yíng guāng) nghĩa là huỳnh quang; phát quang. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 荧光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荧, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 荧光?

Thường gặp: 荧光屏 (yíng guāng píng) – màn hình huỳnh quang; 荧光幕 (yíng guāng mù) – màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan); 荧光棒 (yíng guāng bàng) – gậy phát sáng; 荧光灯 (yíng guāng dēng) – đèn huỳnh quang; 荧光笔 (yíng guāng bǐ) – bút dạ quang.