荧光笔
[yíng guāng bǐ] [荧 光 笔]
bút dạ quang
老师用荧光笔在重点内容上做了标记。
lǎo shī yòng yíng guāng bǐ zài zhòng diǎn nèi róng shàng zuò le biāo jì.Thầy giáo dùng bút dạ quang đánh dấu vào nội dung trọng tâm.
荧光笔 đọc là yíng guāng bǐ, nghĩa là bút dạ quang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yíng guāng bǐ] [荧 光 笔]
bút dạ quang
老师用荧光笔在重点内容上做了标记。
lǎo shī yòng yíng guāng bǐ zài zhòng diǎn nèi róng shàng zuò le biāo jì.Thầy giáo dùng bút dạ quang đánh dấu vào nội dung trọng tâm.
荧光笔 (yíng guāng bǐ) nghĩa là bút dạ quang.
Viết lần lượt từng chữ 荧, 光, 笔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.