XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铅笔 đọc là qiān bǐ, nghĩa là bút chì; lượng từ: 支 (zhī), 枝 (zhī), 杆 (gǎn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

铅笔【鉛筆】

[qiān bǐ] [铅 笔]

bút chì; lượng từ: 支 (zhī), 枝 (zhī), 杆 (gǎn)

用木条裹着铅芯制成的书写工具

请大家用铅笔在答题卡上填涂正确答案。

qǐng dà jiā yòng qiān bǐ zài dá tí kǎ shàng tián tú zhèng què dá àn.

Xin mời mọi người dùng bút chì tô đáp án đúng trên phiếu trả lời.

支、枝、杆

我有两支铅笔,两支红笔。

wǒ yǒu liǎng zhī qiān bǐ, liǎng zhī hóng bǐ.

Em có hai cây bút chì, hai cây bút đỏ.

Trong bài: Đếm đồ vật trong cặp

铅笔屑落了一地,快扫干净吧。

qiān bǐ xiè luò le yí dì, kuài sǎo gān jìng ba.

Vụn bút chì rơi đầy đất, mau quét sạch đi.

铅笔芯其实不是用金属铅做的。

qiān bǐ xīn qí shí bú shì yòng jīn shǔ qiān zuò de.

Ruột bút chì thực ra không được làm từ kim loại chì.

Hỏi đáp về từ 铅笔

铅笔 nghĩa là gì?

铅笔 (qiān bǐ) nghĩa là bút chì; lượng từ: 支 (zhī), 枝 (zhī), 杆 (gǎn). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 铅笔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铅, 笔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铅笔?

Thường gặp: 削铅笔 (xiāo qiān bǐ) – gọt bút chì; 铅笔刀 (qiān bǐ dāo) – gọt bút chì; 铅笔盒 (qiān bǐ hé) – hộp bút chì; 削铅笔机 (xiāo qiān bǐ jī) – máy gọt bút chì (cơ hoặc điện); 自动铅笔 (zì dòng qiān bǐ) – bút chì cơ.