XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铅笔盒 đọc là qiān bǐ hé, nghĩa là hộp bút chì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铅笔盒

[qiān bǐ hé] [铅 笔 盒]

hộp bút chì

铅笔盒里放着一把塑料尺子。

qiān bǐ hé lǐ fàng zhe yì bǎ sù liào chǐ zi.

Trong hộp bút có một chiếc thước kẻ bằng nhựa.

他的铅笔盒里放着几块新买的橡皮。

tā de qiān bǐ hé lǐ fàng zhe jǐ kuài xīn mǎi de xiàng pí.

Trong hộp bút của anh ấy có vài cục tẩy mới mua.

Hỏi đáp về từ 铅笔盒

铅笔盒 nghĩa là gì?

铅笔盒 (qiān bǐ hé) nghĩa là hộp bút chì.

Cách viết 铅笔盒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铅, 笔, 盒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.