XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 笔 đọc là bǐ, nghĩa là khoản; món (lượng từ cho tiền, giao dịch). Thuộc bộ Trúc 竹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

笔【筆】

[bǐ]

1.khoản; món (lượng từ cho tiền, giao dịch)

写字用的工具

请给我一笔钱。

qǐng gěi wǒ yì bǐ qián.

Xin hãy cho tôi một khoản tiền.

2.khoản, lượng

量词,用于款项

他收到了一笔奖金。

tā shōu dào le yì bǐ jiǎng jīn.

Anh ấy nhận được một khoản tiền thưởng.

支、枝

好啊。对了,你还需要买笔吗?

hǎo a. duì le, nǐ hái xū yào mǎi bǐ ma?

Được thôi. Đúng rồi, bạn còn cần mua bút không?

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

他用钢笔写信,字迹非常漂亮。

tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.

Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.

有人说买茶具,有人说买毛笔。

yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.

Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

Hỏi đáp về chữ 笔

笔 nghĩa là gì?

笔 (bǐ) nghĩa là khoản; món (lượng từ cho tiền, giao dịch). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 笔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 笔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 笔 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 笔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 笔记 (bǐ jì) – ghi chép lại; 笔记本 (bǐ jì běn) – sổ tay (văn phòng phẩm); 毛笔 (máo bǐ) – bút lông; 钢笔 (gāng bǐ) – bút máy; 笔试 (bǐ shì) – kỳ thi viết; 铅笔 (qiān bǐ) – bút chì.