下笔
[xià bǐ] [下 笔]
bắt đầu viết
行,你先看看书上的例子,我找一下笔记。
xíng, nǐ xiān kàn kàn shū shàng de lì zǐ, wǒ zhǎo yí xià bǐ jì.Được, bạn xem ví dụ trong sách trước đi, tôi tìm ghi chép một chút.
Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không下笔 đọc là xià bǐ, nghĩa là bắt đầu viết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xià bǐ] [下 笔]
bắt đầu viết
行,你先看看书上的例子,我找一下笔记。
xíng, nǐ xiān kàn kàn shū shàng de lì zǐ, wǒ zhǎo yí xià bǐ jì.Được, bạn xem ví dụ trong sách trước đi, tôi tìm ghi chép một chút.
Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không下笔 (xià bǐ) nghĩa là bắt đầu viết.
Viết lần lượt từng chữ 下, 笔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.