XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钢笔 đọc là gāng bǐ, nghĩa là bút máy; lượng từ: 支 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

钢笔【鋼筆】

[gāng bǐ] [钢 笔]

bút máy; lượng từ: 支 (zhī)

用金属制成笔尖、吸存墨水的笔

他用钢笔写信,字迹非常漂亮。

tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.

Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.

支

这支钢笔没墨水了,需要加一点。

zhè zhī gāng bǐ méi mò shuǐ le, xū yào jiā yì diǎn.

Cây bút máy này hết mực rồi, cần bơm thêm một ít.

他买了一瓶蓝色的钢笔墨水。

tā mǎi le yì píng lán sè de gāng bǐ mò shuǐ.

Anh ấy đã mua một lọ mực bút máy màu xanh.

钢笔里的墨水儿已经用光了。

gāng bǐ lǐ de mò shuǐ r yǐ jīng yòng guāng le.

Mực trong bút máy đã dùng hết sạch rồi.

Hỏi đáp về từ 钢笔

钢笔 nghĩa là gì?

钢笔 (gāng bǐ) nghĩa là bút máy; lượng từ: 支 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 钢笔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钢, 笔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.