XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笔记 đọc là bǐ jì, nghĩa là ghi chép lại; bài ghi chú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

笔记【筆記】

[bǐ jì] [笔 记]

ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn

记下的内容,也指短篇随笔

上课的时候要做笔记。

shàng kè de shí hòu yào zuò bǐ jì.

Khi lên lớp phải ghi chép.

本

谢谢老师,我好点儿就去借笔记。

xiè xiè lǎo shī, wǒ hǎo diǎn r jiù qù jiè bǐ jì.

Cảm ơn thầy, em đỡ hơn tí sẽ đi mượn vở ghi.

Trong bài: Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…

她的袖珍笔记本可以放进口袋。

tā de xiù zhēn bǐ jì běn kě yǐ fàng jìn kǒu dài.

Sổ tay cỡ bỏ túi của cô ấy có thể bỏ vào túi.

没关系,把你的笔记本拿出来吧。

méi guān xì, bǎ nǐ de bǐ jì běn ná chū lái ba.

Không sao, lấy vở ghi chép của bạn ra đi.

Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không

Hỏi đáp về từ 笔记

笔记 nghĩa là gì?

笔记 (bǐ jì) nghĩa là ghi chép lại; bài ghi chú. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 笔记 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笔, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 笔记?

Thường gặp: 笔记本 (bǐ jì běn) – sổ tay (văn phòng phẩm); 作笔记 (zuò bǐ jì) – ghi chép; 死亡笔记 (sǐ wáng bǐ jì) – Death note (Nhật: デスノート), bản dịch của loạt manga cult của tác giả Ō…; 笔记型电脑 (bǐ jì xíng diàn nǎo) – máy tính xách tay; 笔记本电脑 (bǐ jì běn diàn nǎo) – máy tính xách tay; 笔记本计算机 (bǐ jì běn jì suàn jī) – máy tính xách tay.