XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笔记本电脑 đọc là bǐ jì běn diàn nǎo, nghĩa là máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笔记本电脑

[bǐ jì běn diàn nǎo] [笔 记 本 电 脑]

máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)

这款笔记本电脑享受全国联保,免费保修两年。

zhè kuǎn bǐ jì běn diàn nǎo xiǎng shòu quán guó lián bǎo, miǎn fèi bǎo xiū liǎng nián.

Mẫu máy tính xách tay này được bảo hành toàn quốc, sửa chữa miễn phí hai năm.

Hỏi đáp về từ 笔记本电脑

笔记本电脑 nghĩa là gì?

笔记本电脑 (bǐ jì běn diàn nǎo) nghĩa là máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính).

Cách viết 笔记本电脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笔, 记, 本, 电, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.