XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本本 đọc là běn běn, nghĩa là máy tính xách tay (cách gọi nhỏ); laptop. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

本本

[běn běn] [本 本]

máy tính xách tay (cách gọi nhỏ); laptop

是吗?你想买几本本子?

shì ma? nǐ xiǎng mǎi jǐ běn běn zi?

Thế á? Bạn muốn mua mấy cuốn vở?

Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词

今天老师给我一本本子。

jīn tiān lǎo shī gěi wǒ yì běn běn zi.

Hôm nay thầy giáo cho tôi một quyển tập.

好,三支笔和两本本子。

hǎo, sān zhī bǐ hé liǎng běn běn zi.

Được, ba cây bút và hai cuốn vở.

Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词

Hỏi đáp về từ 本本

本本 nghĩa là gì?

本本 (běn běn) nghĩa là máy tính xách tay (cách gọi nhỏ); laptop.

Cách viết 本本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 本本?

Thường gặp: 元元本本 (yuán yuán běn běn) – biến thể của 原原本本 (yuán yuán běn běn); 原原本本 (yuán yuán běn běn) – từ đầu đến cuối; 本本主义 (běn běn zhǔ yì) – sùng bái sách vở; 本本分分 (běn běn fèn fèn) – đoan trang; 源源本本 (yuán yuán běn běn) – biến thể của 原原本本 (yuán yuán běn běn).