元元本本
[yuán yuán běn běn] [元 元 本 本]
biến thể của 原原本本 (yuán yuán běn běn)
元元本本 đọc là yuán yuán běn běn, nghĩa là biến thể của 原原本本 (yuán yuán běn běn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán yuán běn běn] [元 元 本 本]
biến thể của 原原本本 (yuán yuán běn běn)
元元本本 (yuán yuán běn běn) nghĩa là biến thể của 原原本本 (yuán yuán běn běn).
Viết lần lượt từng chữ 元, 元, 本, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.