XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

元元本本 đọc là yuán yuán běn běn, nghĩa là biến thể của 原原本本 (yuán yuán běn běn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 元元本本

元元本本 nghĩa là gì?

元元本本 (yuán yuán běn běn) nghĩa là biến thể của 原原本本 (yuán yuán běn běn).

Cách viết 元元本本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 元, 元, 本, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.