作笔记
[zuò bǐ jì] [作 笔 记]
ghi chép
他习惯在写字台上整理每天的工作笔记。
tā xí guàn zài xiě zì tái shàng zhěng lǐ měi tiān de gōng zuò bǐ jì.Anh ấy có thói quen sắp xếp ghi chép công việc mỗi ngày trên bàn viết.
作笔记 đọc là zuò bǐ jì, nghĩa là ghi chép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuò bǐ jì] [作 笔 记]
ghi chép
他习惯在写字台上整理每天的工作笔记。
tā xí guàn zài xiě zì tái shàng zhěng lǐ měi tiān de gōng zuò bǐ jì.Anh ấy có thói quen sắp xếp ghi chép công việc mỗi ngày trên bàn viết.
作笔记 (zuò bǐ jì) nghĩa là ghi chép.
Viết lần lượt từng chữ 作, 笔, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.