XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

作笔记 đọc là zuò bǐ jì, nghĩa là ghi chép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

作笔记

[zuò bǐ jì] [作 笔 记]

ghi chép

他习惯在写字台上整理每天的工作笔记。

tā xí guàn zài xiě zì tái shàng zhěng lǐ měi tiān de gōng zuò bǐ jì.

Anh ấy có thói quen sắp xếp ghi chép công việc mỗi ngày trên bàn viết.

Hỏi đáp về từ 作笔记

作笔记 nghĩa là gì?

作笔记 (zuò bǐ jì) nghĩa là ghi chép.

Cách viết 作笔记 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 作, 笔, 记 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.