XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

记录 đọc là jì lù, nghĩa là ghi chép; bản ghi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

记录【記錄】

[jì lù] [记 录]

ghi chép; bản ghi; biên bản

记载下来的书面材料或人

请做好会议记录。

qǐng zuò hǎo huì yì jì lù.

Xin hãy làm tốt ghi chép cuộc họp.

ghi chép lại; ghi lại

把情况用文字记下来

请记录一下今天的讨论内容。

qǐng jì lù yí xià jīn tiān de tǎo lùn nèi róng.

Xin hãy ghi chép lại nội dung thảo luận hôm nay.

kỷ lục

比赛中达到的最高水平

他打破了这项比赛的世界记录。

tā dǎ pò le zhè xiàng bǐ sài de shì jiè jì lù.

Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới của giải đấu này.

个

那太好了,你现在先去警局记录。

nà tài hǎo le, nǐ xiàn zài xiān qù jǐng jú jì lù.

Thế thì tốt quá, bây giờ em đi đồn cảnh sát ghi nhận trước đi.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

李某今天负责会议的记录工作。

lǐ mǒu jīn tiān fù zé huì yì de jì lù gōng zuò.

Người họ Lý hôm nay phụ trách công việc ghi chép cuộc họp.

办完后把记录表复印一份给我留底。

bàn wán hòu bǎ jì lù biǎo fù yìn yí fèn gěi wǒ liú dǐ.

Làm xong thì photo một bản biên bản cho tôi lưu hồ sơ.

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 记录

记录 nghĩa là gì?

记录 (jì lù) nghĩa là ghi chép; bản ghi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 记录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 记, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 记录?

Thường gặp: 创记录 (chuàng jì lù) – thiết lập kỷ lục; 记录员 (jì lù yuán) – người ghi chép; 记录器 (jì lù qì) – máy ghi âm; 记录片 (jì lù piàn) – biến thể của 纪录片 (jì lù piàn); 犯罪记录 (fàn zuì jì lù) – hồ sơ tội phạm; 眼动记录 (yǎn dòng jì lù) – ghi lại cử động mắt.