犯罪记录 đọc là fàn zuì jì lù, nghĩa là hồ sơ tội phạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 犯罪记录
犯罪记录 nghĩa là gì?
犯罪记录 (fàn zuì jì lù) nghĩa là hồ sơ tội phạm.
Cách viết 犯罪记录 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 犯, 罪, 记, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.