XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回忆录 đọc là huí yì lù, nghĩa là hồi ký. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

回忆录【回憶錄】

[huí yì lù] [回 忆 录]

hồi ký

追述本人经历的纪实性著作

这位老教授正在撰写自己的回忆录。

zhè wèi lǎo jiào shòu zhèng zài zhuàn xiě zì jǐ de huí yì lù.

Vị giáo sư già này đang viết hồi ký của chính mình.

他在晚年写下了这部回忆录。

tā zài wǎn nián xiě xià le zhè bù huí yì lù.

Ông ấy đã viết cuốn hồi ký này vào những năm cuối đời.

那位作家在回忆录中写了许多半真半假的故事。

nà wèi zuò jiā zài huí yì lù zhōng xiě le xǔ duō bàn zhēn bàn jiǎ de gù shì.

Nhà văn đó đã viết nhiều câu chuyện nửa thật nửa giả trong cuốn hồi ký.

Hỏi đáp về từ 回忆录

回忆录 nghĩa là gì?

回忆录 (huí yì lù) nghĩa là hồi ký. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 回忆录 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 忆, 录 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.