XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前科 đọc là qián kē, nghĩa là hồ sơ tội phạm; tiền án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前科

[qián kē] [前 科]

hồ sơ tội phạm; tiền án

嗯,目前科学界的了解还不够,根本无法预测开采会不会造成永久性损害。

èn, mù qián kē xué jiè de liǎo jiě hái bú gòu, gēn běn wú fǎ yù cè kāi cǎi huì bu huì zào chéng yǒng jiǔ xìng sǔn hài.

Ừ, hiểu biết của giới khoa học hiện tại vẫn chưa đủ, căn bản không thể dự báo khai thác có gây ra tổn hại vĩnh viễn hay không.

Trong bài: Tranh chấp quyền tài phán khai thác tài nguyên biển sâu · 就……而言

Hỏi đáp về từ 前科

前科 nghĩa là gì?

前科 (qián kē) nghĩa là hồ sơ tội phạm; tiền án.

Cách viết 前科 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.