XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 科 đọc là kē, nghĩa là ngành học; phòng ban. Thuộc bộ Hòa 禾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

科

[kē]

ngành học; phòng ban; học phần

学科、科目或机关部门

你选哪一科?

nǐ xuǎn nǎ yì kē?

Bạn chọn ngành học nào?

个

我把大部分资金都放在科技股上面了。

wǒ bǎ dà bù fen zī jīn dōu fàng zài kē jì gǔ shàng miàn le.

Mình đã bỏ phần lớn tiền vốn vào cổ phiếu công nghệ rồi.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

学校批准了一笔新的科研经费。

xué xiào pī zhǔn le yì bǐ xīn de kē yán jīng fèi.

Nhà trường đã phê duyệt một khoản kinh phí nghiên cứu khoa học mới.

对,科学家更看重有没有好环境做研究。

duì, kē xué jiā gèng kàn zhòng yǒu méi yǒu hǎo huán jìng zuò yán jiū.

Đúng, các nhà khoa học coi trọng hơn việc có môi trường tốt để làm nghiên cứu hay không.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

Hỏi đáp về chữ 科

科 nghĩa là gì?

科 (kē) nghĩa là ngành học; phòng ban. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 科 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 科 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 科 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 科学 (kē xué) – khoa học; 科学家 (kē xué jiā) – nhà khoa học; 科技 (kē jì) – khoa học và công nghệ; 内科 (nèi kē) – nội khoa; 本科 (běn kē) – khóa học đại học; 学科 (xué kē) – môn học.