XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科技 đọc là kē jì, nghĩa là khoa học và công nghệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

科技

[kē jì] [科 技]

khoa học và công nghệ

科学技术的简称

科技改变了我们的生活。

kē jì gǎi biàn le wǒ men de shēng huó.

Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

我把大部分资金都放在科技股上面了。

wǒ bǎ dà bù fen zī jīn dōu fàng zài kē jì gǔ shàng miàn le.

Mình đã bỏ phần lớn tiền vốn vào cổ phiếu công nghệ rồi.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

股市的科技板块今天表现很好。

gǔ shì de kē jì bǎn kuài jīn tiān biǎo xiàn hěn hǎo.

Mảng công nghệ của thị trường chứng khoán hôm nay thể hiện rất tốt.

科技股的风险确实比较大,你怎么全都买它?

kē jì gǔ de fēng xiǎn què shí bǐ jiào dà, nǐ zěn me quán dōu mǎi tā?

Rủi ro của cổ phiếu công nghệ quả thực tương đối lớn, sao bạn lại mua toàn bộ nó?

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

Hỏi đáp về từ 科技

科技 nghĩa là gì?

科技 (kē jì) nghĩa là khoa học và công nghệ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 科技 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 技 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 科技?

Thường gặp: 高科技 (gāo kē jì) – công nghệ cao; 科技感 (kē jì gǎn) – cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.); 科技脸 (kē jì liǎn) – khuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v.; 华米科技 (huá mǐ kē jì) – Tập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp quản lý sức khỏe k…; 商汤科技 (shāng tāng kē jì) – SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào công nghệ thị giác…; 是德科技 (shì dé kē jì) – Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường).