XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生物科技 đọc là shēng wù kē jì, nghĩa là công nghệ sinh học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生物科技

[shēng wù kē jì] [生 物 科 技]

công nghệ sinh học

可目前的生物科技行业存在估值泡沫,现在加码风险太高了。

kě mù qián de shēng wù kē jì háng yè cún zài gū zhí pào mò, xiàn zài jiā mǎ fēng xiǎn tài gāo le.

Nhưng ngành công nghệ sinh học hiện tại có bong bóng định giá, gia tăng vốn lúc này rủi ro quá cao.

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Hỏi đáp về từ 生物科技

生物科技 nghĩa là gì?

生物科技 (shēng wù kē jì) nghĩa là công nghệ sinh học.

Cách viết 生物科技 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 物, 科, 技 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.