XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生物工程 đọc là shēng wù gōng chéng, nghĩa là công nghệ sinh học; kỹ thuật di truyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 生物工程

生物工程 nghĩa là gì?

生物工程 (shēng wù gōng chéng) nghĩa là công nghệ sinh học; kỹ thuật di truyền.

Cách viết 生物工程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 物, 工, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生物工程?

Thường gặp: 生物工程学 (shēng wù gōng chéng xué) – công nghệ sinh học.