XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生技 đọc là shēng jì, nghĩa là công nghệ sinh học; viết tắt của 生物技术. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生技

[shēng jì] [生 技]

công nghệ sinh học; viết tắt của 生物技术; (Đài Loan) viết tắt của 生物科技

您顾虑得对,但我们的核心竞争力在于独创的废弃面料再生技术。

nín gù lǜ de duì, dàn wǒ men de hé xīn jìng zhēng lì zài yú dú chuàng de fèi qì miàn liào zài shēng jì shù.

Ông lo ngại rất đúng, nhưng năng lực cạnh tranh cốt lõi của chúng tôi nằm ở công nghệ tái sinh vải vụn phế thải độc quyền.

Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững

在野外生存需要掌握基本的求生技能。

zài yě wài shēng cún xū yào zhǎng wò jī běn de qiú shēng jì néng.

Sinh tồn nơi hoang dã cần nắm vững các kỹ năng sinh tồn cơ bản.

真的吗?要是对方坚持要求独占未来派生技术的所有权,我们该如何据理力争?

zhēn de ma? yào shi duì fāng jiān chí yāo qiú dú zhàn wèi lái pài shēng jì shù de suǒ yǒu quán, wǒ men gāi rú hé jù lǐ lì zhēng?

Thật sao ạ? Nếu đối phương khăng khăng đòi độc quyền sở hữu công nghệ phái sinh tương lai thì ta tranh biện thế nào?

Trong bài: Đàm phán chuyển giao công nghệ và sở hữu trí tuệ

Hỏi đáp về từ 生技

生技 nghĩa là gì?

生技 (shēng jì) nghĩa là công nghệ sinh học; viết tắt của 生物技术.

Cách viết 生技 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 技 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生技?

Thường gặp: 农业生技 (nóng yè shēng jì) – công nghệ sinh học nông nghiệp; 生技医药 (shēng jì yī yào) – dược phẩm sinh học.